Giỏ hàng

Máy toàn đạc điện tử Nikon N

Thương hiệu: Nikon
|
Xuất xứ: Nhật Bản
|
93,044,000₫

Bộ thiết bị bao gồm: 

- 01 máy toàn đạc điện tử Nikon N (Nhật Bản)

- 01 pin Li-ion, bộ sạc cho pin Li-ion + dây nguồn (Nikon)

- 01 bao che mưa, tăm chỉnh, tài liệu hướng dẫn, hộp nhựa đựng máy

- 01 chân máy bằng nhôm LAN-OL (Myzox)

- 02 gương đơn + túi đựng (Nikon)

- 02 sào gương PP-200EV (Myzox)

- 02 chân sào gương PPS (Myzox)

- 03 Bộ đàm cầm tay Motorola GP-1300 Plus

- Giấy chứng nhận hiệu chuẩn máy 6 tháng miễn phí theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 VILAS 1306

Tiêu đề
Hotline hỗ trợ: 0964.713.466
|
Số lượng

  • Tính năng nổi bật:

  + Độ chính xác đo góc 2”và 5”

  + Khối đo xa EDM nhanh và chính xác

  + Ứng dụng trên điện thoại giúp truyền dữ liệu dễ dàng 

  + NFC đơn giản hóa việc kết nối Bluetooth

  + Có thể bật nguồn ở mọi nơi với bộ sạc USB

  • Dòng máy toàn đạc điện tử Nikon N sở hữu khối đo xa EDM cao cấp trong bộ thiết bị cải tiến, gồm bộ sạc và các tùy chọn kết nối linh hoạt, được hỗ trợ bởi dịch vụ tuyệt vời của Nikon.

    Model

    Nikon N 2″Nikon N 5″Nikon K 2″Nikon K 5″

    Khối đo EDM

    Có gương và không gươngCó gương và không gươngCó gươngCó gương

    Màn hình

    HaiMộtHai Một

    Laser Pointer

    KhôngKhông

    Sạc tại thực địa

    Tương thích với ứng dụng điện thoại

  • Cả hai dòng máy toàn đạc điện tử Nikon N và Nikon K đều có bộ sạc mới, gồm kết nối USB-C khi di chuyển, cho phép người dùng sạc lại bằng ổ cắm điện hoặc phích cắm trên xe ô tô. Vì vậy bạn có thể sạc pin kể cả ở những vùng sâu vùng xa. 

  • Ứng dụng Truyền File "Total Station File Transfer" và kết nối Bluetooth giúp người dùng dễ dàng truyền dữ liệu giữa thực địa và văn phòng. Bởi vậy, dữ liệu có thể truyền tới văn phòng trước cả bạn. Kinh tế và thực dụng, cả hai dòng máy đều sở hữu ống kính Nikon siêu sáng với độ tin cậy cao, khiến những máy toàn đạc mạnh mẽ này trở thành sự lựa chọn hoàn hảo cho nhiều loại dự án khác nhau. 

Đo Khoảng Cách 
■ Phạm vi đo với gương đặc trưng của Nikon 
Với gương giấy (5 × 5 cm):1.5 m đến 300 m
Với gương đơn 6.25 cm:4,000 m
■ Cự ly đo không gương (Nikon N) 
- KGC (18%) 
Tốt:400 m
Bình thường:300 m
Khó:235 m
- KGC (90%) 
Tốt:600 m
Bình thường:500 m
Khó:250 m
■ Độ chính xác 
- Gương đơn:±(2+2 ppm × D) mm
- Gương giấy:±(3+2 ppm × D) mm
- Không gương:±(3+2 ppm × D) mm
■ Tốc độ đo 
- Đo gương 
Đo tinh:1.1 s
Đo bình thường:0.6 s
Đo nhanh: 0.4 s
- Đo không gương (Nikon N) 
Đo tinh:1.1 s
Đo bình thường:0.6 s
Đo nhanh: 0.4 s
- Hiển thị nhỏ nhất 
Đo tinh:0.1 mm
Đo bình thường: 1 mm
Đo góc 
■ Độ chính xách (Góc đứng/ ngang):2'' (0.6 mgon), hoặc 5'' (1.5 mgon)
■ Hệ thống đọc:Quang điện bởi bàn độ mã vạch
■ Đường kính bàn độ:88mm
■ Số đầu đọc góc ngang:2”: đường kính, 5”: đơn 
■ Số đầu đọc góc đứng:1
■ Hiển thị nhỏ nhất:1/5/10" (0.2/1/2 mgon)
Ống kính 
■ Chiều dài:125 mm
■ Bắt ảnh:Thật
■ Phóng đại:30× (18x/36x tùy chọn ống kính)
■ Kích thước kính vật:45 mm
■ Trường ngắm:1°20'
■ Độ phân giải:3"
■ Tiêu cự nhỏ nhất:1.5 m
■ Tia dọi laser (Nikon N):Ánh sáng đỏ đồng trục
Cảm biến bù nghiêng 
■ Kiểu:Bù nghiêng hai trục
■ Phương pháp:Đầu dò điện dịch
■ Phạm vi bù:±3'
Kết nối 
■ Cổng kết nối:1 x serial (RS-232C)
Kết nối không dây 
■ Tích hợp Bluetooth 
Các chỉ tiêu chung 
■ Bọt thủy tròn 
- Độ nhạy của bọt thủy tròn10'/2 mm
■ Kính dọi tâm 
- Bắt ảnh:thật
- Phóng đại:
- Trường ngắm:
- Tiêu cự:0.5 m (1.6 ft) đến ∞
■ Hiển thị: 
- 2":2 màn hình, có đèn nền, màn đồ họa LCD (128 × 64 pixel)
- 5":1 màn hình, có đèn nền, màn đồ họa LCD (128 × 64 pixel)
■ Điểm nhớ:50,000 điểm
■ Kích thước (W x D x H):168 mm x 173 mm x 335 mm
■ Trọng lượng (xấp xỉ) 
- Chỉ máy (không pin):4.9 kg
- Pin:0.1 kg (0.2 lb)
- Hộp đựng máy:2.5 kg (5.5 lb)
- Bộ sạc:0.05 kg (0.1 lb)
Nguồn điện 
■ Kiểu pin Li-on x1 incl.
■ Thời gian làm việc 
- Đo cạnh/góc liên tụcXấp xỉ 4.5 giờ
- Mỗi phép đo cạnh/góc cách nhau khoảng 30 giâyXấp xỉ 14 giờ
- Đo góc liên tụcXấp xỉ 22 giờ
■ Thời gian sạc pin 
- Sạc đầy:6 giờ
- Nguồn sạc ngoài:
Đặc tính môi trường 
■ Nhiệt độ làm việc:–20°C đến +50°C
■ Hiệu chỉnh khí quyển 
- Nhiệt độ bảo quản:–40°C đến +60°C
- Áp suất khí quyển:400 mmHg đến 999 mmHg (533 hPa đến 1,332 hPa hoặc 15.8 inHg đến 39.3 inHg)
■ Chống bụi bẩn và chống nước:IP55
Chứng nhận 
■ Chứng nhận FCC cấp B phần 15, Phê chuẩn CE Mark.
■ Độ an toàn laser theo tiêu chuẩn IEC60825-1:2014
■ Chế độ không gương: Cấp 1
■ Laser Pointer: Cấp 2
■ Chế độ gương: Cấp 1

1. Điều kiện tốt (tầm nhìn tốt, u ám, chạng vạng, ánh sáng xung quanh thấp).
2. Điều kiện bình thường (tầm nhìn bình thường, vật thể trong bóng tối, ánh sáng xung quanh vừa phải).
3. Điều kiện khó khăn (sương mù, vật thể dưới ánh nắng trực tiếp, ánh sáng xung quanh cao).
4. Phép đo được thực hiện bằng chế độ Chính xác và Độ lệch chuẩn dựa trên ISO 17123-4
5. Độ chính xác ở cự ly gần, 1,5 đến 5m, là ± (5 + 2 ppm × D) mm
6. Độ chính xác ở cự ly gần, 1,5 đến 5m, là ± (10 + 2 ppm × D) mm
7. Thời gian đo có thể thay đổi tùy thuộc vào khoảng cách và điều kiện đo. Định nghĩa dựa trên giá trị trung bình của các phép đo lặp lại. 
8. Độ chính xác góc dựa trên ISO 17123-3
9. Thông số dung lượng pin ở 25°C (77°F). Thời gian hoạt động có thể khác nhau tùy thuộc vào điều kiện và tình trạng hư hỏng của pin. Thời gian hoạt động có thể ngắn hơn ở nhiệt độ thấp.

 

 



 

Sản phẩm đã xem

-%
0₫ 0₫
Chat với chúng tôi