Giỏ hàng

Khối nhận laser gắn trên máy thi công Spectra Precision LR60

Thương hiệu: Spectra Precision
|
Xuất xứ: Mỹ
|
65,800,000₫

Khối nhận laser Spectra Precision® LR60 thiết kế để được sử dụng như một khối nhận laser độc lập trên các thiết bị san nền và đào như: máy ủi, máy xúc đào, máy đào, máy cào và lưỡi cào. 

Tiêu đề
Hotline hỗ trợ: 0985.138.448
|
Số lượng

  • Tính năng nổi bật:

+ Kiểm tra độ nghiêng bằng tay co mở rộng hoặc co lại tới 30 độ  

+ Hiển thị độ thẳng đứng giúp các máy đào và máy xúc đào kiểm tra độ nghiêng nhanh, chính xác 

+ Tâm của chế độ quét mặt phẳng chia hai phần phía trên và phía dưới bằng nhau. Sử dụng trên máy ủi, lưỡi gạt và lưỡi cào

+ Điểm cố định của chế độ quét mặt phẳng cung cấp thêm số liệu độ nghiêng phía trên mặt phẳng để tránh việc xén bớt đi

+ Lên đến tám mức nghiêng cộng với hiển thị hướng tia laser không nhìn thấy bằng mắt thường

+ Bốn cấp độ chính xác có thể lựa chọn cho từng vị trí on-grade

+ LR60W được sử dụng với Màn hình từ xa không dây Spectra Precision RD20

  • Khối nhận laser Spectra Precision® LR60 thiết kế để được sử dụng như một khối nhận laser độc lập trên các thiết bị san nền và đào như: máy ủi, máy xúc đào, máy đào, máy cào và lưỡi cào. Đối với máy đào và máy xúc đào, khối nhận laser LR60 có tính năng bù góc được cấp bằng sáng chế, giúp nó tự động tính toán và hiệu chỉnh màn hình mặt phẳng cho góc của tay co máy đào. LR60W được thiết kế để sử dụng với màn hình từ xa không dây RD20.

  • Khối nhận laser LR60 linh hoạt, dễ sử dụng, có tính năng tiếp nhận laser 360 độ và hoạt động với tất cả các loại máy laser xoay trên tất cả các máy thi công để thiết lập nhanh chóng, không rắc rối. Thiết kế chắc chắn và chống thấm nước giúp khối nhận laser LR60 chịu được mọi điều kiện thời tiết. 

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

LR60

Số lượng kênh hiển thị

9 kênh hiển thị

Độ chính xác ở trung tâm của chế độ quét mặt phẳng

Thiết lập: 5 mm (0.20 in)

Chính xác: 10 mm (0.40 in)

Tiêu chuẩn: 20 mm (0.80 in)

Rộng: 40 mm (1.6 in)

Độ chính xác điểm cố định của chế độ quét mặt phẳng (đào)

Thiết lập: 6 mm (0.25 in)

Chính xác: 12 mm (0.50 in)

Tiêu chuẩn: 25 mm (1.0 in)

Rộng: 50 mm (2.0 in)

Chế độ bù góc – ACE

Chính xác: 12 mm (0.50 in)

Tiêu chuẩn: 25 mm (1.0 in)

Độ chính xác của độ nghiêng lưỡi 

Không có

Độ chính xác Thẳng đứng – Xoay

Tiêu chuẩn: 12 mm (0.5 in)

Chế độ ACE: 25 mm (1.0 in)

Khoảng tiếp nhận theo chiều dọc

222 mm (8.75 in)

Dung lượng pin LED

Alkaline Bright/Dim

Mạng không dây với điều khiển từ xa

Ni-MH Bright/Dim

Mạng không dây với điều khiển từ xa

45 / 75 tiếng

35 / 25 tiếng 

40 / 50 tiếng

25 / 20 tiếng 



Sản phẩm đã xem

-%
0₫ 0₫
Chat với chúng tôi