Giỏ hàng

Máy toàn đạc điện tử Nikon NPL-322+P

Thương hiệu: Nikon
|
Xuất xứ: Nhật Bản
|
91,919,000₫

Bộ thiết bị bao gồm: 

- 01 máy toàn đạc điện tử NPL-322+P (Nikon - Nhật Bản)

- 01 cáp truyền số liệu kiểu USB từ NPL 322+P tới PC (Nikon)

- 01 chân máy bằng nhôm LAN-OL (Myzox)

- 02 gương đơn + tấm bảng ngắm + túi đựng (Nikon)

- 02 sào gương PP-200EV (Myzox)

- 02 chân sào gương PPS (Myzox)

- 03 Bộ đàm cầm tay Motorola GP-1300 Plus

- Giấy chứng nhận hiệu chuẩn máy 6 tháng miễn phí theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 VILAS 1306

Tiêu đề
Hotline hỗ trợ: 0964.713.466
|
Số lượng

  • Tính năng nổi bật:

  + Độ chính xác đo góc 2”và 5”

  + Khối đo xa EDM nhanh và chính xác

  + Pin sạc Li-ion thông dụng với thời gian làm việc lâu dài

  + Bàn phím dễ sử dụng

  + Chắc chắn và nhẹ

  + Trang bị Bluetooth

  + Bù hai trục

  • Dòng máy toàn đạc điện tử Nikon NPL-322+P có model: 2" hai màn hình và 5" một màn hình để đáp ứng độ chính xác cần thiết. Cả hai loại đều có kết nối bluetooth không dây để lấy dữ liệu từ bên ngoài, bộ nhớ 50.000 điểm.

  • Máy trắc địa NPL-322+P sử dụng Pin Li-ion như dòng NIVO, có thể sạc để dùng nhiều lần, cùng với thiết kế giúp tiêu thụ điện năng thấp. Điều này cho phép máy trắc địa NPL-322+P sử dụng được lâu dài trong hoạt động ngoại nghiệp. Để thuận tiện hỗ trợ cho cả những ngày làm việc dài nhất, máy toàn đạc Nikon NPL-322+P bao gồm hai pin và bộ sạc kép.

  • Máy toàn đạc NPL-322+P là công cụ vô cùng kinh tế, linh hoạt và dễ sử dụng, đảm bảo bạn sẽ hoàn thành tốt công việc.Với thấu kính Nikon huyền thoại cho hình ảnh sáng và rõ ràng, bạn sẽ nhận ra sự khác biệt khi sử dụng toàn đạc Nikon ngay cả trong điều kiện tầm nhìn tại thực địa kém. Bạn sẽ thấy ảnh chi tiết và ít biến dạng hơn, đặc biệt ở cự ly xa. Hệ thống quang học tốt cho phép bạn nhắm mục tiêu chính xác hơn, giúp đôi mắt dễ chịu hơn khi phải làm việc căng thẳng cả ngày.

Model

NPL-322+ 2″

NPL-322+ 5″

NPL-322+ 2″ P

NPL-322+ 5″P

Khối đo EDM

Có gương và không gương

Có gương

Màn hình

Hai

Một

Hai

Một

Laser

Không

Không

Đo Khoảng Cách 
■ Cự ly đo với gương ở từng điều kiện cụ thể: 
Điều kiện tốt (không mây, tầm nhìn trên 40 km) 
Với gương giấy (5 × 5 cm):1.5 m đến 200 m
Với gương đơn 6.25 cm:3,000 m
■ Cự ly đo phản xạ 
- KGC (18%)1 
Tốt:250 m
Bình thường:200 m
Khó:250 m
- KGC (90%)1 
Tốt:400 m
Bình thường:350 m
Khó:200 m
■ Độ chính xác ISO 17123-4 
- Gương:±(2+2 ppm × D) mm
- Gương giấy:±(3+3 ppm × D) mm
■ Tốc độ đo 
- Đo gương 
Đo tinh:1.1 s
Đo bình thường:0.8 s
- Đo không gương 
Đo tinh:1.2 s
Đo bình thường:1.0 s
- Hiển thị nhỏ nhất 
Đo tinh:1 mm
Đo bình thường: 10 mm
Đo góc 
■ Độ chính xách ISO 17123-3 (Góc đứng/ ngang):2”/5”
■ Hệ thống đọc:Quang điện bởi bàn độ mã vạch
■ Đường kính bàn độ:88mm
■ Số đầu đọc góc ngang:2”: đường kính, 5”: đơn 
■ Số đầu đọc góc đứng:1
■ Hiển thị nhỏ nhất (Degree, Gon, MIL6400):Degree: 1/5/10", Gon: 0.2/1/2 mgon, MIL6400: 0.005/0.02/0.05 mil
Ống kính 
■ Chiều dài:125 mm
■ Bắt ảnh:Thật
■ Phóng đại:30× (18x/36x tùy chọn ống kính)
■ Kích thước kính vật:45 mm
- Đường kính EDM:50 mm
■ Trường ngắm:1°20'
■ Độ phân giải:3"
■ Tiêu cự nhỏ nhất:1.5 m
■ Tia dọi laser:Đồng trục
Cảm biến bù nghiêng 
■ Kiểu:Bù nghiêng hai trục
■ Phương pháp:Đầu dò điện dịch
■ Phạm vi bù:±3'
Kết nối 
■ Cổng kết nối:1 x serial (RS-232C)
Kết nối không dây 
■ Tích hợp Bluetooth 
Các chỉ tiêu chung 
■ Độ nhạy bọt thủy 
- Bọt thủy dài:30"/2 mm
- Bọt thủy tròn:10"/2 mm
■ Kính dọi tâm 
- Bắt ảnh:thật
- Phóng đại:
- Trường ngắm:
- Tiêu cự:0.5 m (1.6 ft) đến ∞
■ Hiển thị: 
- 2":2 màn hình LCD (128 × 64 pixel)
- 5":1 màn hình LCD (128 × 64 pixel)
■ Điểm nhớ:50,000 điểm
■ Kích thước (W x D x H):168 mm x 173 mm x 335 mm
■ Trọng lượng (xấp xỉ) 
- Chỉ máy (không pin):4.9 kg
- Pin:0.1 kg (0.2 lb)
- Hộp đựng máy:2.5 kg (5.5 lb)
- Khay sạc kép và củ AC:0.6 kg (1.3 lb)
Nguồn 
■ Clip-on Li-on batteryx2 incl.
- Nguồn điện ra:3.8 VDC
■ Thời gian làm việc 
- Đo cạnh/góc liên tụcXấp xỉ 4.5 giờ
- Mỗi phép đo cạnh/góc cách nhau khoảng 30 giâyXấp xỉ 11 giờ
- Đo góc liên tụcXấp xỉ 22 giờ
■ Thời gian sạc pin 
- Sạc đầy:4 giờ
- Nguồn sạc ngoài:N/A
Đặc tính môi trường 
■ Nhiệt độ làm việc:–20°C đến +50°C
■ Điều kiện khí quyển 
- Khoảng nhiệt độ:–40°C đến +60°C
- Áp suất khí quyển:400 mmHg đến 999 mmHg / 533 hPa đến 1,332 hPa / 15.8 inHg đến 39.3 inHg
■ Chống bụi bẩn và chống nước:IP54
Chứng nhận 
■ Chứng nhận FCC cấp B phần 15, Phê chuẩn CE Mark.
■ Độ an toàn laser theo tiêu chuẩn IEC60825-1:2007
■ Chế độ không gương: Cấp 1
■ Laser Pointer: Cấp 2
■ Chế độ gương: Cấp 1
■ Loại Bluetooth được cấp phép theo vùng lãnh thổ

 

 

 

Sản phẩm đã xem

-%
0₫ 0₫
Chat với chúng tôi